Hóa chất Acetonitrile – Scharlau

Giá:

Liên hệ

Mã: AC03312500 Danh mục: Từ khóa:


Mô tả ngắn

Mã sản phẩm: AC03312500

Hiệu: Scharlau – Tây Ban Nha

  • Tình trạng mới 100%
  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh
  • Thanh toán linh động, Ship hàng toàn quốc
  • Hỗ trợ tư vấn 24/7
  • Có hỗ trợ đặt nhập hàng nếu hàng không có sẵn


Tên tiếng Anh: Acetonitrile, supragradient HPLC grade – Scharlau

Tên đầy đủ: Hóa chất Acetonitrile – Scharlau

– Tên đồng nghĩa: Methyl cyanide, Cyanomethane
– Công thức hóa học: CH3CN
– M = 41,05 g/mol
– CAS [75-05-8] – EINECS-No.: 200-835-2
– Density: 0,786 g/cm3
– Solub. in water: (20 ºC): miscible
– Melting point: -45,7 ºC
– Boiling point: 81,6 ºC
– Flash pt. 2 ºC
– Ignition temp.: 524 ºC
– Vapour pressure: (20 ºC) 97 hPa
– Refraction index: (n 20 ºC) 1,3442
– Dielectric const.: (20 ºC) 37,5
– LD 50 (oral, rat): 2730 – 3800 mg/kg
– EC-Index-No.: 608-001-00-3
– ADR: 3 F1 II UN 1648
– IMDG: 3 II UN 1648
– IATA/ICAO: 3 II UN 1648
– GHS-signal word: Danger
– GHS-H sentences: H225 – H302 – H312 – H332 – H319
– GHS-P sentences: P210 – P241 – P261 – P303 P361 P353 – P305 P351 P338 – P501a
– Tariff number: 2926 90 95 90
– Ứng dụng: sắc ký, tổng hợp các sản phẩm hữu cơ, dung môi.

Thông tin đặt hàng và báo giá

  • 1 lít: mã AC03311000
  • 2,5 lít: mã AC03312500
  • 4 lít: mã AC03314000
  • 7 lít: mã AC0331007E
  • 25 lít: mã AC0331025S

Thông số kỹ thuật

  • assay (G.C.): min. 99,9 %
  • identity (IR-spectrum): passes test
  • density (20º/4º): 0,779 – 0,783
  • acidity: max. 0,0002 meq/g
  • alkalinity: max. 0,0001 meq/g
  • residue on evaporation: max. 0,0001 %
  • water (K.F.): max. 0,01 %

min. transmission/max. absorbance in a 1,0 cm cell at wavelength:T(%) A (AU)
195 nm: 80 % 0,097 AU
200 nm: 95 % 0,022 AU
210 nm: 97 % 0,013 AU
220 nm: 98 % 0,009 AU
gradient grade (210 nm) maximum peak absorbance:0,0015 AU maximum background absorbance:0,01 AU

Phân tích huỳnh quang: độ hấp thụ cực đại: 1 ppb như quinin (trong axit sulfuric 0,1 N), đối với quang phổ được ghi lại ở các điều kiện sau: bước sóng EX giữa 220 và 450 bước sóng EM giữa 250 và 550

Lọc vi qua màng đường kính lỗ 0,22 µm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Acetonitrile – Scharlau”

Sản phẩm cùng danh mục

Giá:

Liên hệ

Mã: AC03312500 Danh mục: Từ khóa:


Mô tả ngắn

Thông tin sản phẩm

Mã sản phẩm: AC03312500

Hiệu: Scharlau – Tây Ban Nha

  • Tình trạng mới 100%
  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh
  • Thanh toán linh động, Ship hàng toàn quốc
  • Hỗ trợ tư vấn 24/7
  • Có hỗ trợ đặt nhập hàng nếu hàng không có sẵn


Tên tiếng Anh: Acetonitrile, supragradient HPLC grade – Scharlau

Tên đầy đủ: Hóa chất Acetonitrile – Scharlau

– Tên đồng nghĩa: Methyl cyanide, Cyanomethane
– Công thức hóa học: CH3CN
– M = 41,05 g/mol
– CAS [75-05-8] – EINECS-No.: 200-835-2
– Density: 0,786 g/cm3
– Solub. in water: (20 ºC): miscible
– Melting point: -45,7 ºC
– Boiling point: 81,6 ºC
– Flash pt. 2 ºC
– Ignition temp.: 524 ºC
– Vapour pressure: (20 ºC) 97 hPa
– Refraction index: (n 20 ºC) 1,3442
– Dielectric const.: (20 ºC) 37,5
– LD 50 (oral, rat): 2730 – 3800 mg/kg
– EC-Index-No.: 608-001-00-3
– ADR: 3 F1 II UN 1648
– IMDG: 3 II UN 1648
– IATA/ICAO: 3 II UN 1648
– GHS-signal word: Danger
– GHS-H sentences: H225 – H302 – H312 – H332 – H319
– GHS-P sentences: P210 – P241 – P261 – P303 P361 P353 – P305 P351 P338 – P501a
– Tariff number: 2926 90 95 90
– Ứng dụng: sắc ký, tổng hợp các sản phẩm hữu cơ, dung môi.

Thông tin đặt hàng và báo giá

  • 1 lít: mã AC03311000
  • 2,5 lít: mã AC03312500
  • 4 lít: mã AC03314000
  • 7 lít: mã AC0331007E
  • 25 lít: mã AC0331025S

Thông số kỹ thuật

  • assay (G.C.): min. 99,9 %
  • identity (IR-spectrum): passes test
  • density (20º/4º): 0,779 – 0,783
  • acidity: max. 0,0002 meq/g
  • alkalinity: max. 0,0001 meq/g
  • residue on evaporation: max. 0,0001 %
  • water (K.F.): max. 0,01 %

min. transmission/max. absorbance in a 1,0 cm cell at wavelength:T(%) A (AU)
195 nm: 80 % 0,097 AU
200 nm: 95 % 0,022 AU
210 nm: 97 % 0,013 AU
220 nm: 98 % 0,009 AU
gradient grade (210 nm) maximum peak absorbance:0,0015 AU maximum background absorbance:0,01 AU

Phân tích huỳnh quang: độ hấp thụ cực đại: 1 ppb như quinin (trong axit sulfuric 0,1 N), đối với quang phổ được ghi lại ở các điều kiện sau: bước sóng EX giữa 220 và 450 bước sóng EM giữa 250 và 550

Lọc vi qua màng đường kính lỗ 0,22 µm

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Acetonitrile – Scharlau”

Sản phẩm cùng thương hiệu