,

Micropipette Nichipet EX II – Nichiryo

Nichiryo

Mã sản phẩm: EX II

Hiệu: Nichiryo – Nhật Bản

  • Tình trạng mới 100%
  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh
  • Thanh toán linh động, Ship hàng toàn quốc
  • Hỗ trợ tư vấn 24/7
  • Có hỗ trợ đặt nhập hàng nếu hàng không có sẵn

Giá chỉ từ:

2.925.000 

Tên tiếng Anh: Micropipette Nichipet EX II – Nichiryo

– Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121trong 20 phút )
– Chống chịu được tia UV.- Cài đặt thể tích dễ dàng.
– Khóa một tay dễ dàng và tiện ích.
– Bao gồm 8 loại cho một dãi thể tích rộng. ( 0.1µL ‒ 10mL )
– PTFE ( Fluorine resin ) được sử dụng trong buồng khí kín của thiết bị giúp giữ kín không khí bên trong và độ chính xác ổn định trong nhiều giờ sử dụng.
– Hầu hết các model có pittong làm bằng vật liệu chống lại sự hòa tan.
– Đầu lọc được sử dụng cho các cây có thể tích lớn hơn 1000µL
– Típ dạng đẩy ra cho phép đẩy típ mà không cần sử dụng tay.
– Típ dạng đẩy được làm bằng nhựa để tránh làm hư hỏng các ống thủy tinh.

Thông tin yêu cầu báo giá và đặt hàng

Micropipette 0.1 – 2 ul  00-NPX2-2
– Độ chính xác tại thể tích 0.2 ul: ± 12.0%
– Độ chính xác tại thể tích 1 ul: ± 5.0%
– Độ chính xác tại thể tích 2 ul: ± 3.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 0.2 ul: < 6.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 1 ul: < 2.5%
– Độ lặp lại tại thể tích 2 ul: < 1.0%
Micropipette 0.5 – 10 ul  00-NPX2-10
– Độ chính xác tại thể tích 1.0 ul: ± 4.0%
– Độ chính xác tại thể tích 5.0 ul: ± 1.0%
– Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 1.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 1.0 ul: < 3.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 5.0 ul: < 1.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: < 0.5%
Micropipette 2 -20 ul  00-NPX2-20
– Độ chính xác tại thể tích 2.0 ul: ± 5.0%
– Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 1.0%
– Độ chính xác tại thể tích 20 ul: ± 1.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 2.0 ul: < 3.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: < 1.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 20 ul: < 0.4%
Micropipette 10 -100 ul  00-NPX2-100
– Độ chính xác tại thể tích 10 ul: ± 2.0%
– Độ chính xác tại thể tích 50 ul: ± 1.0%
– Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 0.8%
– Độ lặp lại tại thể tích 10 ul: < 1.0%
– Độ lặp lại tại thể tích 50 ul: < 0.3%
– Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: < 0.3%
Micropipette 20 – 200 ul  00-NPX2-200
– Độ chính xác tại thể tích 20 ul: ± 1.0%
– Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 0.8%
– Độ chính xác tại thể tích 200 ul: ± 0.8%
– Độ lặp lại tại thể tích 20 ul: < 0.5%
– Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: < 0.3%
– Độ lặp lại tại thể tích 200 ul: < 0.2%
Micropipette 100 – 1000 ul  00-NPX2-1000
– Độ chính xác tại thể tích 100 ul: ± 1.0%
– Độ chính xác tại thể tích 500 ul: ± 0.8%
– Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 0.7%
– Độ lặp lại tại thể tích 100 ul: < 0.5%
– Độ lặp lại tại thể tích 500 ul: < 0.3%
– Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: < 0.2%
Micropipette 1000 – 5000 ul  00-NPX2-5000
– Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 1.0%
– Độ chính xác tại thể tích 2500 ul: ± 0.8%
– Độ chính xác tại thể tích 5000 ul: ± 0.6%
– Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: < 0.3%
– Độ lặp lại tại thể tích 2500 ul: < 0.3%
– Độ lặp lại tại thể tích 5000 ul: < 0.2%
Micropipette 1000 – 10000 ul  00-NPX2-10000
– Độ chính xác tại thể tích 1000 ul: ± 2.0%
– Độ chính xác tại thể tích 5000 ul: ± 0.8%
– Độ chính xác tại thể tích 10000 ul: ± 0.4%
– Độ lặp lại tại thể tích 1000 ul: < 0.4%
– Độ lặp lại tại thể tích 5000 ul: < 0.3%
– Độ lặp lại tại thể tích 10000 ul: < 0.2%

Tên gọi khác: micropipette, micropipet phòng thí nghiệm, micropipette nichiryo, micropipette nichipet, bảng giá micropipette, dụng cụ hút mẫu micropipette, dụng cụ hút mẫu định lượng, dụng cụ hút mẫu giá rẻ, micropipet ex ii, nichipet ex ii

Nhà sản xuất

Nichiryo

Chất liệu

Nhựa

Xuất xứ

Nhật Bản

Tài liệu:

Nichiryo – Micropipette Nichipet EX II – Catalogue

Cat. No Volume Setting Dung tích (μL) Vạch chia (μL) Đầu tip thích hợp
00-NPX2-2 Digital Setting 0.1~2 0.002 BMT2-UT/UTWR、FUT/FUTRB
00-NPX2-10 0.5~10 0.01 BMT2-SS/SSR、FSS/FSSRB
00-NPX2-20 2~20 0.02 BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB
00-NPX2-100 10~100 0.1 BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGRB※、FSE/FSERB
00-NPX2-200 20~200 0.2 BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSERB※、FAG/FAGRB
00-NPX2-1000 100~1000 1 BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGRB、FLE/FLERB
00-NPX2-5000 1000~5000 10 BMT2-X/XR
00-NPX2-10000 1000~10000 10 BMT2-Z/ZR

Dựa trên 0 đánh giá

0.0 điểm tổng thể
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Micropipette Nichipet EX II – Nichiryo”

Chưa có đánh giá nào