,

Tủ hút khí độc phóng xạ Frontier™ Radioisotope™ – ESCO

ESCO

Mã sản phẩm: Frontier Radioisotope

Thương hiệu: ESCO – Singapore

  • Hàng có sẵn
  • Tình trạng mới 100%
  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh
  • Thanh toán linh động, Ship hàng toàn quốc
  • Hỗ trợ tư vấn 24/7
  • Có hỗ trợ đặt nhập hàng nếu hàng không có sẵn

Liên hệ

Tên tiếng Anh: Frontier™ Radioisotope™ – ESCO

Tủ hút khí độc phóng xạ Frontier Radioisotop – ESCO

Tủ hút khí độc Esco Frontier Radioisotope chuyên dùng cho lĩnh vực phóng xạ được sử dụng khi xử lí các vật liệu phóng xạ. Thiết kế đặc biệt này của tủ hút khí độc được tích hợp khu vực làm việc bằng thép không gỉ (bao gồm cả mặt bàn làm việc) với các góc cạnh được làm liền mạch và bo tròn dễ dàng cho vệ sinh và khử trùng.tủ hút Esco Frontier Radioisotope được thiết kế đặc biệt đảm bảo sự an toàn tối đa khi sử dụng tủ với tia Anpha và Beta ở mức thấp. Ngoài ra, tủ hút khí độc cũng hiệu suất ngăn chặn sự tiếp xúc như các tủ hút khác, hiệu quả hoạt động cao ở tốc độ thấp.

Ưu điểm

  • Các chứng nhận UL
  • Thiết kế với các góc được bo tròn
  • Tích hợp với hệ thống rửa
  • Thiết kế có độ thẩm mỹ cao
  • Phía trước thiết kế nghiêng 5°
  • Thiết kế với vách ngăn và hệ thống lưới tản khí
  • Khả năng ngăn chặn ưu việt: tại 0.3 m/s
  • Khả năng tiết kiệm năng lượng cao

Tính năng

Cấu trúc

  • Cấu trúc tường 3 cho độ bền tối đa
  • Cấu trúc khu vực làm việc được làm bằng thép không gỉ 304 với các góc cạnh được bo tròn. Có thể lựa chọn để năng cấp nên loại thép không gỉ 316
  • Hệ thống xích và hỗ trợ nâng hạ cửa được sử dụng
  • Hệ thống chiếu sáng được lắp sẵn, chấn lưu điện tử, hiệu quả tiết kiệm năng lực ngay khi khởi động. cường độ ánh sáng khu vực làm việc lớn hơn 1076 lux
  • Bề mặt làm việc chịu được lực lên tới 15 kN/m² (2.175 lbf/in2).

Tính năng an toàn

  • Thiết kế với cánh quạt tăng dòng khí quét rộng khắp các vị trí quan trọng gần tường bên để tăng khả năng ngăn chặn, đặc biệt khi có một người nào đó đi nhanh ngang qua tủ hút khí độc
  • Chiều cao giới hạn mở cửa 457mm, đây là vị trí an toàn hãng khuyến cáo người sử dụng nên thực hiện
  • Khi cửa được nâng quá giới hạn 457mm, nó sẽ tự động và nhẹ nhàng chuyển về vị trí an toàn này (cơ chế kéo xuống của Esco) trừ khi nó được cố định vị trí. Điều này cho phép nâng
  • cửa kính lên vị trí mở hoàn toàn để đưa thiết bị vào bên trong tủ và thực hiện thao tác bình thường với tủ ở vị trí an toàn
  • Cửa chỉ được đưa xuống vị trí an toàn với một chìa khóa, cho phép người quản lý phòng thí nghiệp tránh được sự truy cập tủ hút trái phép trên vị trí 457mm
  • Khóa cửa cho phép người quản lý phòng thí nghiệm quản lý thiết bị một cách tốt nhất
  • Cửa cũng có thể được khóa ở vị trí đóng hoàn toàn bằng chìa khóa, trong trường hợp tủ bị lỗi, khi tủ tắt hay đơn giản là tránh sự truy nhập và sử dụng các thiết bị bên trong tủ hút

Bảo trì

  • Buồng bên trong làm bằng thép không gỉ cho phép vệ sinh dễ dang
  • Hệ thống vách ngăn có thể tháo rời tạo thuận lợi khi vệ sinh làm sạch
  • Hệ thống xích và hệ thống nâng cửa đảm bao dịch vụ bảo trì tối thiểu

Kiểm tra an toàn

  • Tất cả các tủ hút khí độc của Esco sản xuất đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong phòng thí nghiệm
  • Cửa phải được dán nhãn mác và hướng dẫn sử dụng chi tiết khi lắp đặt và sử dụng

Thông tin đặt hàng và báo giá

Model220-240 VAC,
50-60 Hz, 1Ø

 

EFI-4UD4CW-8
2090081
EFI-4UD6CW-8
2090082
EFI-5UD4CW-8
2090171
EFI-5UD6CW-8
2090174
EFI-6UD4CW-8
2090172
EFI-6UD6CW-8
2090175
  
EFI-4UD4VW-8
2090177
EFI-4UD6VW-8
2090181
EFI-5UD4VW-8
2090178
EFI-5UD6VW-8
2090182
EFI-6UD4VW-8
2090179
EFI-6UD6VW-8
2090183
EFI-8UD4VW-8
2090180
EFI-8UD6VW-8
2090184
110-120 VAC,
50-60 Hz, 1Ø
EFI-4UD4CW-9
2090xxx
EFI-4UD6CW-9
2090xxx
EFI-5UD4CW-9
2090xxx
EFI-5UD6CW-9
2090xxx
EFI-6UD4CW-9
2090xxx
EFI-6UD6CW-9
2090xxx
  
EFI-4UD4VW-9
2090xxx
EFI-4UD6VW-9
2090xxx
EFI-5UD4VW-9
2090xxx
EFI-5UD6VW-9
2090xxx
EFI-6UD4VW-9
2090xxx
EFI-6UD6VW-9
2090xxx
EFI-8UD4VW-9
2090xxx
EFI-8UD6VW-9
2090xxx
Kích thước định mức1.2 meter (4’)1.5 meter (5’)1.8 meter (6’)2.4 meter (8’)
Kích thước ngoài (W x D x H)1220 x 900 x 1725 mm

(48.0” x 35.4”x 67.9”)

1525 x 900 x 1725 mm

(60.0” x 35.4”x 67.9”)

1830 x 900 x 1725 mm

(72.0” x 35.4”x 67.9”)

2440 x 900 x 1725 mm

(96.0” x 35.4”x 67.9”)

Kích thước trong (W x D x H)996 x 672 x 1240 mm

(39.2” x 26.5”x 48.8”)

1301 x 672 x 1240 mm

(51.2” x 26.5”x 48.8”)

1606 x 672 x 1240 mm

(63.2” x 26.5”x 48.8”)

2216 x 672 x 1240 mm

(87.2” x 26.5”x 48.8”)

Face VelocitySash OpeningExhaust volume / static pressure required
0.3 m/s
(60 fpm)
457 mm
(18.0”)
542 cmh at 7 Pa

319 cfm at 0.03″ WG

705 cmh at 9 Pa

415 cfm at 0.04″ WG

867 cmh at 12 Pa

510 cfm at 0.05″ WG

1192 cmh at 8 Pa

702 cfm at 0.03″ WG

0.4 m/s
(80 fpm)
723 cmh at 13 Pa

425 cfm at 0.05″ WG

939 cmh at 17 Pa

553 cfm at 0.07″ WG

1156 cmh at 20 Pa

681 cfm at 0.09″ WG

1590 cmh at 14 Pa

936 cfm at 0.06″ WG

0.5 m/s
(100 fpm)
903 cmh at 20 Pa

532 cfm at 0.09″ WG

1174 cmh at 26 Pa

691 cfm at 0.11″ WG

1445 cmh at 28 Pa

851 cfm at 0.12″ WG

1987 cmh at 22 Pa

1170 cfm at 0.09″ WG

0.3 m/s
(60 fpm)
 

736 mm
(29.0”)

642 cmh at 13 Pa

378 cfm at 0.06″ WG

834 cmh at 17 Pa

491 cfm at 0.07″ WG

1027 cmh at 22 Pa

605 cfm at 0.09″ WG

1412 cmh at 14 Pa

831 cfm at 0.06″ WG

0.4 m/s
(80 fpm)
856 cmh at 23 Pa

504 cfm at 0.10″ WG

1113 cmh at 30 Pa

655 cfm at 0.13″ WG

1369 cmh at 39 Pa

806 cfm at 0.17″ WG

1883 cmh at 25 Pa

1108 cfm at 0.11″ WG

0.5 m/s
(100 fpm)
1070 cmh at 36 Pa

630 cfm at 0.15″ WG

1391 cmh at 47 Pa

819 cfm at 0.20″ WG

1712 cmh at 61 Pa

1008 cfm at 0.26″ WG

2354 cmh at  40 Pa

1385 cfm @ 0.17″ WG

Đường ống xả305 mm (12.0”)
Số lượng vòm xả12
Cường độ đèn huỳnh quang930 lux (86.3 Ft-candles)915 lux (85 Ft-candles)886 lux (886 Ft-candles)931 lux (86.5 Ft-candles)
Kết cấu

 

Main BodyElectrogalvanized steel with Epoxy-polyester hybrid Isocide™
Internal Liner WT
(default)

 

Stainless Steel 304 (Optional upgrade to SS 316)
Thông số SashSash materialTempered Laminated and Framed Sash Glass
Sash configurationVertical or Combination
Sloping
Maximum Sash Opening740 mm (29.1”)
ĐiệnCabinet Full Load Amps (FLA)32A
Cabinet Nominal Power100W (lighting only)

Tên gọi khác: tủ hút khí độc phóng xạ esco, giá tủ hút khí độc phóng xạ phòng thí nghiệm, nơi bán tủ hút khí độc phóng xạ trong phòng thí nghiệm

Nhà sản xuất

ESCO

Chất liệu

Kim loại

Xuất xứ

Singapore

Tài liệu:

ESCO – Tủ hút khí độc Frontier – Brochure

Dựa trên 0 đánh giá

0.0 điểm tổng thể
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Tủ hút khí độc phóng xạ Frontier™ Radioisotope™ – ESCO”

Chưa có đánh giá nào