,

Tủ hút khí độc Frontier™ Floor Mounted™ – ESCO

ESCO

Mã sản phẩm: Frontier Floor Mounted

Thương hiệu: ESCO – Singapore

  • Hàng có sẵn
  • Tình trạng mới 100%
  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh
  • Thanh toán linh động, Ship hàng toàn quốc
  • Hỗ trợ tư vấn 24/7
  • Có hỗ trợ đặt nhập hàng nếu hàng không có sẵn

Liên hệ

Tên tiếng Anh: Frontier™ Floor Mounted™ – ESCO

Tủ hút khí độc phòng thí nghiệm ESCO – Frontier Floor Mounted

Tủ hút khí độc Esco Frontier Floor Mounted được thiết kế cung cấp một không gian thoải mái khi người dùng phải sử dụng các máy có kích thước lớn và mang theo các tác nhân nguy hiểm. Tủ hút này được tích hợp cửa mở theo chiều thẳng đứng hoặc kéo ngang tạo điều khiển thuận lợi khi đưa thiết bị vào trong tủ hút. Mặc dù tủ hút loại này đôi khi được hiểu như tủ hút mà người sử dụng phải đi vào phía trong tủ, đó là một sự hiểu nhầm nghiêm trọng. Người sử dụng không phải đi vào trong tủ trong khi một hoạt động nào đó sinh ra khí độc hại tồn tại hoặc nghi ngờ có sự tồn tại của khí độc bên trong tủ.

Ưu điểm

  • Các chứng nhận UL
  • Chứng nhận ASHRAE 110 / EN14175
  • Thiết kế có độ thẩm mỹ cao
  • Phía trước thiết kế nghiêng 5°
  • Khả năng ngăn chặn ưu việt: tại 0.3 m/s
  • Khả năng tiết kiệm năng lượng cao

Tính năng

Cấu trúc

  • Cấu trúc tường 3 cho độ bền tối đa
  • Hệ thống xích và hỗ trợ nâng hạ cửa được sử dụng
  • Hệ thống chiếu sáng được lắp sẵn, chấn lưu điện tử, hiệu quả tiết kiệm năng lực ngay khi khởi động. cường độ ánh sáng khu vực làm việc lớn hơn 1076 lux

Tính năng an toàn

Thiết kế với cánh quạt tăng dòng khí quét rộng khắp các vị trí quan trọng gần tường bên để tăng khả năng ngăn chặn, đặc biệt khi có một người nào đó đi nhanh ngang qua tủ hút khí độc

Bảo trì

  • Hệ thống vách ngăn có thể tháo rời tạo thuận lợi khi vệ sinh làm sạch bên trong tủ
  • Hệ thống xích và hệ thống nâng cửa đảm bao dịch vụ bảo trì tối thiểu

Kiểm tra an toàn

  • Tất cả các tủ hút khí độc của Esco sản xuất đáp ứng hầu hết các nhu cầu trong phòng thí nghiệm
  • Tủ hút này được kiểm tra và chứng nhận với các tiêu chuẩn ASHRAE 110:1995
  • Cửa phải được dán nhãn mác và hướng dẫn sử dụng chi tiết khi lắp đặt và sử dụng

Thông tin đặt hàng và báo giá

Tủ hút khí độc Frontier® Floor Mounted™ 

Model 220-240 VAC, 50/60 Hz, 1ø EFF-4UBRVW-8

2090025

EFF-4UBUVW-8

2090342

EFF-5UBRVW-8

2090012

EFF-5UBUVW-8

2090631

 

EFF-6UBRVW-8

2090026

EFF-6UBUVW-8

2090632

 

EFF-6UBRHW-8

2090028

EFF-6UBUHW-8

 

EFF-8UBRVW-8

2090027

EFF-8UBUVW-8

2090633

 

EFF-8UBRHW-8

2090029

EFF-8UBUHW-8

 

110-120 VAC, 50/60 Hz, 1ø EFF-4UBRVW-9

2090272

EFF-4UBUVW-9

2090273

EFF-5UBRVW-9

2090557

EFF-5UBUVW-9

2090634

EFF-6UBRVW-9

2090558

EFF-6UBUVW-9

2090283

 

EFF-6UBRHW-9

 

EFF-6UBUHW-9

 

EFF-8UBRVW-9

2090559

EFF-8UBUVW-9

2090635

 

EFF-8UBRHW-9

 

EFF-8UBUHW-9

 

Kích thước định mức 1.2 meters (4’) 1.5 meters (5’) 1.8 meters (6’) 2.4 meters (8’)
Kích thước ngoài

(W x D x H)

1220 x 965 x 2688 mm

(48.0” x 38.0”x 106.0”)

 

1525 x 965 x 2688 mm

(60.0” x 38.0”x 106.0”)

1830 x 965 x 2688 mm

(72.0” x 38.0”x 106.0”)

2440 x 965 x 2688 mm

(96.0” x 38.0”x 106.0”)

Kích thước trong

(W x D x H)

996 x 710 x 1586 mm

(39.2” x 28.0”x 65.0”)

1301 x 710 x 1586 mm

(51.2” x 28.0”x 65.0”)

1606 x 710 x 1586 mm

(63.2” x 28.0”x 65.0”)

2216 x 710 x 1586 mm

(87.2” x 28.0”x 65.0”)

 

 

Khối lượng xả / Áp suất tĩnh yêu cầu

Vận tốc mặt Sash mở  
0.4 m/s (80 fpm) Design Opening:

457 mm (18.0”)

1160 cmh at 18 Pa

(682 cfm at 0.08″ WG)

1507 cmh at 23 Pa

(887 cfm at 0.10″ WG)

1855 cmh at 28 Pa

(1092 cfm at 0.12″ WG)

2551 cmh at 20 Pa

(1501 cfm at 0.09″ WG)

0.5 m/s (100 fpm) Design Opening:

457 mm (18.0”)

1449 cmh at 28 Pa

(853 cfm at 0.12″ WG)

1884 cmh at 36 Pa

(1109 cfm at 0.15″ WG)

2319 cmh at 44 Pa

(1365 cfm at 0.19″ WG)

3189 cmh at 31 Pa

(1877 cfm at 0.13″ WG)

0.4 m/s (80 fpm) Full Open:

736 mm (29.0”)

1805 cmh at 20 Pa

(1062 cfm at 0.09″ WG)

2346 cmh at 34 Pa

(1381 cfm at 0.15″ WG)

2888 cmh at 51 Pa

(1700 cfm at 0.22″ WG)

3971 cmh at 24 Pa

(2337 cfm at 0.10″ WG)

0.5 m/s (100 fpm) Full Open:

736 mm (29.0”)

2256 cmh at 31 Pa

(1328 cfm at 0.13″ WG)

2933 cmh at 52 Pa

(1726 cfm at 0.22″ WG)

3610 cmh at 80 Pa

(2124 cfm at 0.34″ WG)

4964 cmh at 38 Pa

(2921 cfm at 0.16″ WG)

Đường ống xả 305 mm (12.0”)
Số lượng ống xả 1 1 1 2
Cường độ đèn huỳnh quang 975 lux (90 Ft-candles) 948 lux (88 Ft-candles) 919 lux (85-Ft candles) 971 lux (90 Ft-candles)
Điều kiển Rocker Switches (Option to upgrade to Sentinel XL™
Cấu trúc

 

Main Body Electrogalvanized steel with Epoxy-polyester hybrid Isocide™
Internal Liner (default) Esco Resinate™
Worktop (default) No worktop (Option to purchase low height support stand with worktop)
Thông tin Sash Sash material temperedlaminatedandframedsashglass
Sash configuration Vertical Vertical/ Horizontal
Maximum Sash Opening (two vertical Sash up) 1647 mm (64.8”)
Điện Cabinet Full Load Amps (FLA) 32 A
Cabinet Nominal Power 100 W (lighting only)

Tên gọi khác: tủ hút khí độc phòng thí nghiệm giá rẻ, tủ hút khí độc phòng thí nghiệm esco, tủ hút khí độc phòng thí nghiệm loại tốt, mua tủ hút khí độc phòng thí nghiệm ở đâu

Nhà sản xuất

ESCO

Chất liệu

Kim loại

Xuất xứ

Singapore

Tài liệu:

ESCO – Tủ hút khí độc Frontier – Brochure

Dựa trên 0 đánh giá

0.0 điểm tổng thể
0
0
0
0
0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Tủ hút khí độc Frontier™ Floor Mounted™ – ESCO”

Chưa có đánh giá nào