Tủ hút khí độc axit Frontier® Acid Digestion™ – ESCO

Liên hệ

  • Tình trạng mới 100%
  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giao hàng tận nơi.

Hỗ Trợ Mua Hàng: (028) 3811 9991 ( 8h00 - 17h00 )

Mã: ESO+EFQ-4UDCCW Danh mục:

Tại Sao Nên Chọn Chúng Tôi?

uy-tinhNguồn gốc hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100%, bảo hành theo nhà sản xuất.

giay-toCung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao hàng.

callĐội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, đa dạng kênh liên hệ hỗ trợ báo giá nhanh.

free-shipMiễn phí vận chuyển nội thành Tp.HCM với đơn hàng lớn hơn 3.000.000 đ

Tủ hút khí độc axit ESCO – Frontier Acid Digestion

  • Mã sản phẩm: Frontier Acid Digestion
  • Thương hiệu: ESCO – Singapore

Đặc tính của Tủ hút khí độc axit Frontier® Acid Digestion™ – ESCO

Ưu điểm

  • Đạt tiêu chuẩn ASHRAE 110 và EN14175 đảm bảo an toàn tối đa cho người sử dụng.
  • Tủ hút chuyên dụng này được làm bằng polyvinylchloridekhông dẻo (uPVC) với tính kháng hóa chất vượt trội, đi kèm cửa trượt làm bằng polycarbonate giúp ngăn chặn axit ăn mòn.
  • Cửa trượt phía trước nghiêng 5 ° làm giảm độ chói và phản chiếu ánh sáng mang lại sự thoải mái cho người sử dụng.
  • Hiệu quả ngăn chặn ưu việt ở vận tốc 0.3 m/s giúp tiết kiệm năng lượng.

Tính năng

  • Cấu trúc tường ba lớp và hệ thống chuyển động bằng bánh xích răng cưa đem lại độ vững chắc tối đa
  • Ống đệm xả làm bằng u-PVC đảm bảo tính kháng hóa chất
  • Cửa trượt làm bằng polycarbonate giúp ngăn chặn axit ăn mòn
  • Cơ chế cửa trượt tự động của Esco: Khi cửa được nâng lên trên 457 mm (18 “), cửa trượt sẽ tự động và nhẹ nhàng rơi trở lại mức an toàn.
  • Hệ thống vách ngăn nhanh chóng hút chất gây ô nhiễm ra khỏi tủ hút và làm giảm nhiệt năng tiêu hao.
  • Phụ kiện dự phòng bao gồm: 1 vòi dẫn nước, 1 vòi dẫn khí, 4 ổ cắm điện rời với vỏ bọc chống thấm và 1 chậu thu nước thải bằng PP.

Thông số về Tủ hút khí độc axit Frontier® Acid Digestion™ – ESCO

Hướng dẫn về các loại Model tủ

EFQ- _ D _ _ W – _
Chiều rộng bên ngoàiChiều sâu bên trongLớp lót bên trongLoại cửa trượtMàu sắcNguồn điện
1220 mm (48.0”)4U900 mm (35.4”)Du-PVCCThẳng đứngVMàu trắng EscoW220-240 VAC, 50-60 Hz, 1Ø8
1525 mm (60.0”)5UPolypropylenePKết hợpC110-120 VAC, 50-60 Hz, 1Ø9
1830 mm (72.0”)6U
2440 mm (96.0”)8U

 

Model tủ220-240 VAC,
50-60 Hz, 1Ø
EFQ-4UDCCW-8EFQ-4UDCVW-8EFQ-5UDCCW-8EFQ-5UDCVW-8EFQ-6UDCCW-8EFQ-6UDCVW-8EFQ-8UDCCW-8EFQ-8UDCVW-8
EFQ-4UDPCW-8EFQ-4UDPVW-8EFQ-5UDPCW-8EFQ-5UDPVW-8EFQ-6UDPCW-8EFQ-6UDPVW-8EFQ-8UDPCW-8EFQ-8UDPVW-8
110-120 VAC,
50-60 Hz, 1Ø
EFQ-4UDCCW-9EFQ-4UDCVW-9EFQ-5UDCCW-9EFQ-5UDCVW-9EFQ-6UDCCW-9EFQ-6UDCVW-9EFQ-8UDCCW-9EFQ-8UDCVW-9
EFQ-4UDPCW-9EFQ-4UDPVW-9EFQ-5UDPCW-9EFQ-5UDPVW-9EFQ-6UDPCW-9EFQ-6UDPVW-9EFQ-8UDPCW-9EFQ-8UDPVW-9
Kích thước vắn tắt1.2 meters (4’)1.5 meters (5’)1.8 meters (6’)2.4 meters (8’)
Kích thước ngoài
(Rộng x Sâu x Cao)
1220 x 900 x 1644 mm

(48.0” x 35.4”x 64.7”)

1525 x 900 x 1644 mm

(60.0” x 35.4”x 64.7”)

1830 x 900 x 1644 mm

(72.0” x 35.4”x 64.7”)

2440 x 900 x 1644 mm

(96.0” x 35.4”x 64.7”)

Khu vực làm việc bên trong (Rộng x Sâu x Cao)996 x 672 x 1240 mm

(39.2” x 26.5”x 48.8”)

1301 x 672 x 1240 mm

(51.2” x 26.5”x 48.8”)

1606 x 672 x 1240 mm

(63.2” x 26.5”x 48.8”)

2216 x 672 x 1240 mm

(87.2” x 26.5”x 48.8”)

Độ cửa mở tối đa740 mm (29.1”)
Vận tốc bề mặtĐộ mở cửa trượtLượng khí thải / áp suất tĩnh yêu cầu
0.3 m/s
(60 fpm)
457 mm
(18.0”)
542 cmh tại 7 Pa

319 cfm tại 0.03″ WG

705 cmh tại 9 Pa

415 cfm tại 0.04″ WG

867 cmh tại 12 Pa

510 cfm tại 0.05″ WG

1192 cmh tại 8 Pa

702 cfm tại 0.03″ WG

0.4 m/s
(80 fpm)
723 cmh tại 13 Pa

425 cfm tại 0.05″ WG

939 cmh tại 17 Pa

553 cfm tại 0.07″ WG

1156 cmh tại 20 Pa

681 cfm tại 0.09″ WG

1590 cmh tại 14 Pa

936 cfm tại 0.06″ WG

0.5 m/s
(100 fpm)
903 cmh tại 20 Pa

532 cfm tại 0.09″ WG

1174 cmh tại 26 Pa

691 cfm tại 0.11″ WG

1445 cmh tại 28 Pa

851 cfm tại 0.12″ WG

1987 cmh tại 22 Pa

1170 cfm tại 0.09″ WG

0.3 m/s
(60 fpm)
736 mm
(29.0”)
642 cmh tại 13 Pa

378 cfm tại 0.06″ WG

834 cmh tại 17 Pa

491 cfm tại 0.07″ WG

1027 cmh tại 22 Pa

605 cfm tại 0.09″ WG

1412 cmh tại 14 Pa

831 cfm tại 0.06″ WG

0.4 m/s
(80 fpm)
856 cmh tại 23 Pa

504 cfm tại 0.10″ WG

1113 cmh tại 30 Pa

655 cfm tại 0.13″ WG

1369 cmh tại 39 Pa

806 cfm tại 0.17″ WG

1883 cmh tại 25 Pa

1108 cfm tại 0.11″ WG

0.5 m/s
(100 fpm)
1070 cmh tại 36 Pa

630 cfm tại 0.15″ WG

1391 cmh tại 47 Pa

819 cfm tại 0.20″ WG

1712 cmh tại 61 Pa

1008 cfm tại 0.26″ WG

2354 cmh tại 40 Pa

1385 cfm tại 0.17″ WG

Đường kính ngoài của ống xả305 mm (12.0”)
Số lượng vòng đệm xả12
Tủ hút khí độc axit Frontier® Acid Digestion™ - ESCO
Tủ hút khí độc axit Frontier® Acid Digestion™ – ESCO
Trung Sơn là nơi chuyên cung cấp Tủ an toàn sinh học cấp II A2 dòng Labculture® – ESCO. Đặc biệt Chúng tôi là nơi cung cấp hàng đầu các sản phẩm về các nội thất phòng thí nghiệm chất lượng.  Những sản phẩm chúng tôi đem đến luôn đảm bảo chất lượng hàng đầu và giá cả vô cùng hợp lý. Nếu bạn có nhu cầu thì hãy tìm đến với chúng tôi bằng cách liên hệ trực tiếp tại Website này hoặc theo thông tin được cung cấp dưới đây: 

– CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TRUNG SƠN

– Địa chỉ: 403 Nguyễn Thái Bình, P. 12, Q. Tân Bình, Tp.HCM

– Điện thoại: (028) 3811 9991 – Fax: (028) 3811 9993

– Email: info@tschem.com.vn

– Website: https://tschem.com.vn.

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tủ hút khí độc axit Frontier® Acid Digestion™ – ESCO”