Máy đo Độ Đục Và Clo – HI83414-02 – Hanna

Liên hệ

  • Hàng chính hãng, bảo hành đầy đủ
  • Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh
  • Chứng từ CO-CQ đầy đủ
  • Giao hàng tận nơi

Hỗ Trợ Mua Hàng: (028) 3811 9991 ( 8h00 - 17h00 )

Tại Sao Nên Chọn Chúng Tôi?

uy-tinhNguồn gốc hàng hóa rõ ràng, hàng chính hãng 100%, bảo hành theo nhà sản xuất.
giay-toCung cấp đầy đủ chứng từ, hóa đơn hàng hóa khi giao hàng.
callĐội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, đa dạng kênh liên hệ hỗ trợ báo giá nhanh.
free-shipMiễn phí vận chuyển nội thành Tp.HCM với đơn hàng lớn hơn 500.000 đ

Tên sản phẩm: Máy đo Độ Đục Và Clo – HI83414-02 – Hanna

  • Thương hiệu: Hanna
  • Xuất xứ: Rumani
  • Mã sản phẩm: HI83414-02

Tính năng sản phẩm:

  • 4 chế độ đo:  HI83414 có có bốn tùy chọn bao gồm chế độ đo độ đục theo tỷ lệ hoặc và không tỷ lệ, clo dư và clo tổng. Ở chế độ tỷ lệ, độ đục từ 0.00 đến 4000 NTU, không tỷ lệ từ 0.00 đến 40.00 NTU. Thang đo clo dư hoặc clo tổng từ 0.00 đến 5.00 ppm (mg/L)
  • Nhiều đơn vị đo” Kết quả đo độ đục có thể được đọc theo NTU, EBC hoặc Nephelos .
  • Tuân thủ EPA: HI83414 đáp ứng yêu cầu của EPA và phương pháp chuẩn để đo độ đục và clo. Khi máy ở chế độ EPA, tất cả các kết quả đo độ đục được làm tròn để đáp ứng yêu cầu báo cáo.
  • Hiệu chuẩn: HI83414 có chức năng hiệu chuẩn độ đục hai, ba, bốn hoặc năm điểm bằng dung dịch chuẩn kèm (<0,1, 15, 100, 750 và 2000 NTU). Điểm chuẩn có thể được đổi nếu chuẩn người dùng được sử dụng. Đối với clo dư và tổng, sử dụng chuẩn CAL Check™ để hiệu chuẩn đến 1.00 mg/L (ppm).
  • AMCO AEPA-1: Chuẩn AMCO AEPA-1 cung cấp được công nhận theo chuẩn chính của USEPA. Chuẩn không độc hại được làm bằng polymer styrene divinylbenzene đồng nhất về kích thước và tỷ trọng. Dung dịch chuẩn có thể tái sử dụng và ổn định với tuổi thọ dài.
  • CAL Check™: Xác nhận và hiệu chuẩn Clo với chuẩn NIST được cung cấp kèm COA.
  • Dữ liệu GLP: HI83414 có tính năng GLP hoàn chỉnh (Thực hành phòng thí nghiệm tốt) cho phép truy xuất nguồn gốc của tình trạng chuẩn. Dữ liệu bao gồm các điểm chuẩn, ngày tháng, và thời gian.
  • Ghi dữ liệu: Lên đến 200 phép đo có thể được lưu trữ trong bộ nhớ nội bộ và truy hồi bất cứ lúc nào.
  • Truyền dữ liệu: Để lưu trữ hoặc phân tích thêm, dữ liệu được ghi có thể được tải về máy tính Windows bằng cổng USB và phần mềm HI 92000
  • Chế độ Hướng dẫn​: Các chế độ hướng dẫn độc đáo cung cấp thêm thông tin để giúp người sử dụng khi đo. Khi được kích hoạt, máy hiển thị giải thích và một nút xác nhận khi cần thực hiện các hoạt động khác.
  • Trợ giúp theo ngữ cảnh: Trợ giúp theo ngữ cảnh luôn có sẵn chỉ cần nhấn HELP. Thông điệp hướng dẫn rõ ràng và có sẵn trên màn hình để nhanh chóng và dễ dàng hướng dẫn người sử dụng cài đặt và hiệu chuẩn. 
  • Màn hình đồ họa LCD: Một màn hình LCD đồ họa cung cấp giao diện thân thiện người dùng. Tất cả các thông điệp bằng văn bản dễ đọc.

Thông số kĩ thuật:

Độ đục:

Thang đo chế độ không tỷ lệ 0.00 – 9.99; 10.0 – 40.0 NTU; 0.0 – 99.9; 100 – 268 Nephelos; 0.00 – 9.80 EBC
Độ phân giải chế độ không tỷ lệ 0.01; 0.1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01 EBC
Thang đo tỷ lệ chế độ   0.00 – 9.99; 10.0 – 99.9; 100 – 4000 NTU; 0.0 – 99.9; 100 – 26800 Nephelos; 0.00 – 9.99; 10.0 – 99.9; 100 – 980 EBC
Độ phân giải tỷ lệ chế độ   0.01; 0.1; 1 NTU; 0.1; 1 Nephelos; 0.01; 0.1, 1 EBC
Độ chính xác ±2% giá trị cộng 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC), ±5% giá trị trên 1000 NTU (6700 Nephelos; 245 EBC)
Lựa chọn thang đo Tự động
Độ lặp ±1% giá trị hoặc 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC) cho giá trị lớn hơn
Ánh sáng lạc < 0.02 NTU (0.15 Nephelos; 0.01 EBC)
Đầu dò ánh sáng tế bào quang điện silicon
Phương pháp nephelometric (90°) hoặc nephelometric theo tỷ lệ (90° & 180°), phù hợp của USEPA 180.1 và Chuẩn 2130 B
Chế độ đo bình thường, trung bình, liên tục
Chuẩn độ đục < 0.1, 15, 100, 750 và 2000 NTU
Hiệu chuẩn 2, 3, 4 hoặc 5 điểm

Clo:

Thang đo clo dư và clo tổng 0.00 – 5.00 mg/L (ppm)
Độ phân giải clo dư và clo tổng 0.01 mg/L (ppm) từ 0.00 – 3.50 mg/L (ppm); 0.10 trên 3.50 mg/L (ppm)
Độ chính xác clo dư và clo tổng ±0.02 mg/L @ 1.00 mg/L
Đầu dò ánh sáng tế bào quang điện silicon @525nm
Phương pháp USEPA 330.5 và Chuẩn 4500-Cl G.
Chuẩn độ đục 1.00 mg/L
Hiệu chuẩn 1 điểm

Thông số chung:

Nguồn sáng Đèn tungsten filament / hơn 100.000 giá trị
Màn hình LCD đồ họa 40 x 70 mm (64 x 128 pixels) có đèn nền
Bộ nhớ 200 bản ghi
Kết nối USB
Môi trường 0 – 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
Nguồn 115/130 VAC; 50/60 Hz
Kích thước 230 x 200 x 145 mm (9.0 x 7.9 x 5.7”)
Khối lượng 2.5 kg (88 oz.)
Bảo hành 12 tháng
Cung cấp gồm HI83414 được cung cấp với cuvet mẫu và nắp (5), bộ cuvet hiệu chuẩn máy HI83414-11, dầu silicon, khăn lau cuvet, kéo, dây điện, hướng dẫn.
Máy đo Độ Đục Và Clo - HI83414-02 - Hanna
Máy đo Độ Đục Và Clo – HI83414-02 – Hanna

Trung Sơn là nơi chuyên cung cấp Máy đo Độ Đục Và Clo – HI83414-02 – Hanna. Những sản phẩm chúng tôi đem đến luôn đảm bảo chất lượng hàng đầu và giá cả vô cùng hợp lý. Nếu bạn có nhu cầu thì hãy tìm đến với chúng tôi bằng cách liên hệ trực tiếp tại Website này hoặc theo thông tin được cung cấp dưới đây: 

– CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TRUNG SƠN

– Địa chỉ: 403 Nguyễn Thái Bình, P. 12, Q. Tân Bình, Tp.HCM

– Điện thoại: (028) 3811 9991 – Fax: (028) 3811 9993

– Email: info@tschem.com.vn

– Website: https://tschem.com.vn.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máy đo Độ Đục Và Clo – HI83414-02 – Hanna”